Lỗ
Pinyin (tham khảo): lǔ
Thông số chữ Lỗ
- Unicode
- U+9B6F
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 195.4
Ý nghĩa
Đần độn. Tư chất không được sáng suốt lanh lợi gọi là lỗ. · Nước Lỗ [魯], thuộc vùng Sơn Đông [山東] bây giờ. Nguyễn Du [阮攸] : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư [何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘] (Đông lộ [東路]) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào ? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần