Liệu
Pinyin (tham khảo): liào
Thông số chữ Liệu
- Unicode
- U+6599
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 68.6
Ý nghĩa
Đo đắn, lường tính, liệu. Như liêu lượng [料畫] liệu lường, liêu lý [料理] liệu sửa (săn sóc), v.v. · Vuốt ve. · Một âm là liệu. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là liệu. · Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu. · Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu. · Liệu đoán. Như liệu sự như thần [料事如神] liệu đoán việc đúng như thần. · Liều. Hợp số nhiều làm một gọi là nhất liệu [一料] một liều.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 68 - thường có ý nghĩa gần