Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liệu

Pinyin (tham khảo): liào

Thông số chữ Liệu

Unicode
U+6599
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
68.6

Ý nghĩa

Đo đắn, lường tính, liệu. Như liêu lượng [料畫] liệu lường, liêu lý [料理] liệu sửa (săn sóc), v.v. · Vuốt ve. · Một âm là liệu. Vật liệu, thứ gì có thể dùng làm đồ chế tạo được đều gọi là liệu. · Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc cũng gọi là liệu. · Các thức cho ngựa trâu ăn như cỏ ngô cũng gọi là liệu. · Liệu đoán. Như liệu sự như thần [料事如神] liệu đoán việc đúng như thần. · Liều. Hợp số nhiều làm một gọi là nhất liệu [一料] một liều.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 68 - thường có ý nghĩa gần