Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đấu

Pinyin (tham khảo): dǒu

Thông số chữ Đấu

Unicode
U+6597
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
68.0

Ý nghĩa

Cái đấu. · Cái chén vại, phàm đồ gì giống như cái đấu đều gọi là đẩu cả. · Bé nhỏ. Như đẩu thành [斗城] cái thành nhỏ. · Sao Đẩu. Như nam đẩu [南斗] sao Nam Đẩu, bắc đẩu [北斗] sao Bắc Đẩu, v.v. · Cao trội lên, chót vót. · Giản thể của chữ [鬥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 68 - thường có ý nghĩa gần