Đấu
Pinyin (tham khảo): dǒu
Thông số chữ Đấu
- Unicode
- U+6597
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 68.0
Ý nghĩa
Cái đấu. · Cái chén vại, phàm đồ gì giống như cái đấu đều gọi là đẩu cả. · Bé nhỏ. Như đẩu thành [斗城] cái thành nhỏ. · Sao Đẩu. Như nam đẩu [南斗] sao Nam Đẩu, bắc đẩu [北斗] sao Bắc Đẩu, v.v. · Cao trội lên, chót vót. · Giản thể của chữ [鬥].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 68 - thường có ý nghĩa gần