Li, uất
Pinyin (tham khảo): li2
Thông số chữ Li, uất
- Unicode
- U+8C8D
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 153
Ý nghĩa
Con cầy, con cáo, con nào đuôi có chín đường vằn gọi là cửu tiết ly [九節貍], con nào có hương lấy làm xạ dùng gọi là hương ly [香貍] con cầy hương, cũng có tên là linh miêu [靈貓]. · Một âm là uất. Mùi hôi thối.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần