Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Li, hi

Pinyin (tham khảo): li2, xi1

Thông số chữ Li, hi

Unicode
U+91D0
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
166

Ý nghĩa

Sửa sang. Như li chánh văn thể [釐正文體] sửa sang thể văn cho đúng. · Li, lai. Đơn vị tỉ lệ lãi, lãi hàng năm 1 li (lai) là 1%. Mười lai là một phân. · Cai trị. · Cho. · Li kim [釐金] một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim, thường dùng tắt một chữ li. · Một âm là hi. Phúc. Cùng nghĩa với chữ hi [禧]. · Dị dạng của chữ [厘].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 166 - thường có ý nghĩa gần