Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Li

Pinyin (tham khảo): li2

Thông số chữ Li

Unicode
U+9A6A
Số nét (Khang Hy)
29
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Con ngựa ô. · Li câu [驪駒] một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca [驪歌]. · Li châu [驪珠] hòn ngọc châu ở dưới cổ con li long [驪龍]. Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu [探驪得珠].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần