Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lẹ

Pinyin (tham khảo): ěr

Thông số chữ Lẹ

Unicode
U+73E5
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
96.6
Phiên âm thay thế
nhẹ · nhĩ · nhị

Ý nghĩa

Vòng đeo tai. · Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị. Như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị [貂珥]. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút [珥筆], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần