Lẹ
Pinyin (tham khảo): ěr
Thông số chữ Lẹ
- Unicode
- U+73E5
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 96.6
- Phiên âm thay thế
- nhẹ · nhĩ · nhị
Ý nghĩa
Vòng đeo tai. · Cắm cái gì ở trên mũ ở kẽ tai cũng gọi là nhị. Như các quan hầu vua nhà Hán bên mũ đều cắm đuôi con điêu để làm đồ trang sức gọi là điêu nhị [貂珥]. Các quan ngự sử thường giắt bút vào mái tai để tiện ghi chép gọi là nhị bút [珥筆], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần