Lao, dao
Pinyin (tham khảo): bu2, lao2, pu2
Thông số chữ Lao, dao
- Unicode
- U+91AA
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Rượu đục. Như thuần lao [醇醪] rượu nồng. Ta quen đọc dao. Nguyễn Trãi [阮廌] : Du nhiên vạn sự vong tình hậu, Diệu lý chân kham phó trọc lao [悠然萬事忘情後, 妙理真堪付濁醪] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Muôn việc đời dằng dặc sau khi quên hết, (Thấy) lẽ huyền diệu thật đáng phó cho chén rượu đục.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần