Lang
Pinyin (tham khảo): láng
Thông số chữ Lang
- Unicode
- U+72FC
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 94.7
Ý nghĩa
Con chó sói. Tính tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ [狼虎]. · Lang tạ [狼藉] bừa bãi. Cũng viết là [狼籍]. Nguyễn Du [阮攸] : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ [狼籍殘紅無覓處] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu ? · Sao Lang. · Giống lang.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần