Lâm, lấm
Pinyin (tham khảo): lin2, lin4
Thông số chữ Lâm, lấm
- Unicode
- U+81E8
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 131
Ý nghĩa
Ở trên soi xuống. Như giám lâm [監臨] soi xét, đăng lâm [登臨] ngắm nghía. Đỗ Phủ [杜甫] : Hoa cận cao lâu thương khách tâm, Vạn phương đa nạn thử đăng lâm [花近高樓傷客心,萬方多難此登臨] (Đăng lâu [登樓]) Hoa ở gần lầu cao làm đau lòng khách, (Trong khi) ở muôn phương nhiều nạn, ta lên lầu này ngắm ra xa. · Tới, lời nói kính người đoái đến mình. Như quang lâm [光臨] ngài đoái đến nhà tôi thêm rạng rỡ. · Kịp. Như lâm hành [臨行] kịp lúc đi. Mạnh Giao [孟郊] : Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy [臨行密密縫,意恐遲遲歸] (Du tử ngâm [遊子吟]) Lúc (người con) lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kỹ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về. · Một âm là lấm. Mọi người cùng khóc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 131 - thường có ý nghĩa gần