Lạc
Pinyin (tham khảo): lao4, lu4, luo4
Thông số chữ Lạc
- Unicode
- U+916A
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Cạo sữa, cách làm dùng nửa gáo sữa cho vào nồi đun qua cho hơi sem sém, rồi lại cho sữa khác vào, đun sôi dần dần mà quấy luôn thấy đặc rồi thì bắc ra, chờ nguội rồi vớt lấy váng mỏng ở trên gọi là tô [酥] còn lại cho một ít dầu sữa cũ vào, lấy giấy mịn kín, thành ra lạc [酪]. Vì thế nên dân miền bắc đều gọi sữa bò sữa ngựa là lạc. · Các thứ đem đun cho nhừ như tương cũng gọi là lạc. Như hạnh lạc [杏酪] cao hạnh, quất lạc [橘酪] cao quýt, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần