Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiền

Pinyin (tham khảo): jian1

Thông số chữ Kiền

Unicode
U+728D
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
93

Ý nghĩa

Tả cái thế trâu đi khỏe mạnh. · Tên đất. · Kiền trùy [犍椎] tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa đều gọi là kiền trùy. · Tên người. Như Mục Kiền Liên [目犍連] đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật [佛].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 93 - thường có ý nghĩa gần