Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ki, kỉ, kí, cơ

Pinyin (tham khảo): ji3, ji1

Thông số chữ Ki, kỉ, kí, cơ

Unicode
U+5E7E
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
52

Ý nghĩa

Nhỏ, sự gì mới điềm ra có một tí gọi là ki. Như tri ki [知幾] biết cơ từ lúc mới có. · Sẽ tới, gần. Như thứ ki [庶幾] ngõ hầu, ki cập [幾及] hầu kịp, v.v. · Hẹn. · Xét. · Nguy. $ Âm ki ta quen đọc là cơ. · Một âm là kỉ. Mấy, bao nhiêu. Như kỉ hà [幾何] mấy hử ? bao nhiêu hử ? Đỗ Phủ [杜甫] : Thiếu tráng năng kỉ thì [少壯能幾時] (Tặng Vệ bát xử sĩ [贈衛八處士]) Thời trẻ được bao nhiêu lâu ? · Lại một âm là kí. Trông mong, cùng nghĩa với chữ kí [覬]. · Dị dạng của chữ [几].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 52 - thường có ý nghĩa gần