Kì, chỉ, thị
Pinyin (tham khảo): qi2, shi4, zhi3
Thông số chữ Kì, chỉ, thị
- Unicode
- U+8006
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 125
Ý nghĩa
Già sáu mươi tuổi gọi là kì. · Người nào tuổi cao lịch duyệt nhiều cũng gọi là kì. Như kì lão [耆老] bậc già cả, kì nho [耆儒] người học lão luyện. · Một âm là chỉ. Đến. · Lại cùng âm nghĩa với chữ thị [嗜].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 125 - thường có ý nghĩa gần