Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kì, chỉ, thị

Pinyin (tham khảo): qi2, shi4, zhi3

Thông số chữ Kì, chỉ, thị

Unicode
U+8006
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
125

Ý nghĩa

Già sáu mươi tuổi gọi là kì. · Người nào tuổi cao lịch duyệt nhiều cũng gọi là kì. Như kì lão [耆老] bậc già cả, kì nho [耆儒] người học lão luyện. · Một âm là chỉ. Đến. · Lại cùng âm nghĩa với chữ thị [嗜].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 125 - thường có ý nghĩa gần