Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khảo

Pinyin (tham khảo): kǎo

Thông số chữ Khảo

Unicode
U+8003
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
125.0

Ý nghĩa

Thọ khảo, già nua. · Bố đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả. Như tổ khảo [祖考] ông. · Khảo xét. · Thí. Lấy các bài văn học để chọn lấy học trò xem ai hơn ai kém gọi là khảo. Như khảo thí [考試] thi khảo. · Xong, khánh thành nhà. · Đánh, khua. · Trọn, kết cục. · Vết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 125 - thường có ý nghĩa gần