Kì
Pinyin (tham khảo): qi2
Thông số chữ Kì
- Unicode
- U+9C2D
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 195
Ý nghĩa
Vây cá, cá có vây mới bơi đi được. Vây ở trên lưng gọi là tích kì [脊鰭], vây ở ngực gọi là hung kì [胸鰭], vây ở bụng gọi là phúc kì [腹鰭], vây ở gần đuôi là vĩ kì [尾鰭].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần