Kỉ
Pinyin (tham khảo): jì
Thông số chữ Kỉ
- Unicode
- U+7D00
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 120.3
Ý nghĩa
Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ [經紀]. · Kỉ cương bộc [紀綱僕] chức coi tất cả mọi việc về điển chương pháp độ. Tục gọi đầy tớ là kỉ cương [紀綱], có khi gọi tắt là kỉ [紀]. · Giường mối. Như cương kỉ [綱紀] cái dây lớn ngoài mép lưới gọi là cương [綱], cái dây bé gọi là kỉ [紀], vì thế nên cái gì quan hệ đến lễ phép đều gọi là kỉ. Như kỉ luật [紀律], luân kỉ [倫紀], ý nói có có đầu có ngành như giường lưới mắt lưới vậy. · Mười hai năm gọi là nhất kỉ [一紀]. Bây giờ gọi năm tuổi là niên kỉ [年紀]. · Ghi chép. Như kỉ niên [紀年] ghi chép chuyện hàng năm. Như sử chép chuyện cứ y thứ tự mà chép gọi là lối kỉ niên. · Hội họp. · Đạo. · Nước Kỉ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần