Khuôn
Pinyin (tham khảo): kuāng
Thông số chữ Khuôn
- Unicode
- U+5321
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 22.4
Ý nghĩa
Sửa cho chính lại. Như khuông cứu [匡救] cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi. · Giúp. Như khuông tương [匡襄] giúp rập. · Họ Khuông.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 22 - thường có ý nghĩa gần