Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khuôn

Pinyin (tham khảo): kuāng

Thông số chữ Khuôn

Unicode
U+5321
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
22.4

Ý nghĩa

Sửa cho chính lại. Như khuông cứu [匡救] cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi. · Giúp. Như khuông tương [匡襄] giúp rập. · Họ Khuông.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 22 - thường có ý nghĩa gần