Khôn
Pinyin (tham khảo): di2, di4, kun1
Thông số chữ Khôn
- Unicode
- U+9AE0
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 190
Ý nghĩa
Cắt tóc. Ngày xưa có một hình phạt cắt tóc, nhà Hán [漢] gọi là khôn kiềm [髠鉗]. Nhà sư cắt tóc nên cũng gọi là khôn. · Cây trụi cành lá cũng gọi là khôn, nghĩa là xén hết cành lá. · Cũng viết là khôn [髡].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần