Khín
Pinyin (tham khảo): qiǎn
Thông số chữ Khín
- Unicode
- U+7E7E
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 120.14
Ý nghĩa
Khiển quyển [繾綣] quyến luyến không rời nhau. Nguyên Chẩn [元稹] : Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung [留連時有限, 繾綣意難終] Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần