Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khín

Pinyin (tham khảo): qiǎn

Thông số chữ Khín

Unicode
U+7E7E
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
120.14

Ý nghĩa

Khiển quyển [繾綣] quyến luyến không rời nhau. Nguyên Chẩn [元稹] : Lưu liên thời hữu hạn, Khiển quyển ý nan chung [留連時有限, 繾綣意難終] Bên nhau thời ngắn ngủi, Quyến luyến ý khôn cùng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần