Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khiên, khản

Pinyin (tham khảo): qian1

Thông số chữ Khiên, khản

Unicode
U+727D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
93

Ý nghĩa

Dắt đi. Như cưỡng khiên tương hoàn [強牽將還] cưỡng dắt đem về. · Tiến thoái không được tự do cũng gọi là khiên. Như khiên bạn [牽絆] vướng mắc. · Co kéo. Như câu văn khiên nghĩa [拘文牽義] co kéo câu văn, nghĩa là văn không được chải chuốt. · Liền. · Câu chấp. · Một âm là khản. Dây kéo thuyền.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 93 - thường có ý nghĩa gần