Kháo, khốc
Pinyin (tham khảo): kao4
Thông số chữ Kháo, khốc
- Unicode
- U+9760
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 175
Ý nghĩa
Nương tựa. Nương tựa vật khác cho vững gọi là kháo, nương tựa người khác gọi là y kháo [依靠]. Ta quen đọc là chữ khốc. · Sát lại, nhích gần. Như thuyền kháo ngạn [船靠岸] thuyền cập bến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 175 - thường có ý nghĩa gần