Kha
Pinyin (tham khảo): ke1
Thông số chữ Kha
- Unicode
- U+73C2
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 96
Ý nghĩa
Ngọc kha, thứ đá giống như ngọc, cũng gọi là bạch mã não [白瑪瑙]. Người xưa dùng để trang sức đồ ngựa. Như minh kha [鳴珂] xe ngựa của kẻ sang (xe ngựa nạm ngọc kha), vì thế mới gọi quê người là kha hương [珂鄉], làng người là kha lý [珂里], nói ý là chốn quê hương phú quý vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần