Kén
Pinyin (tham khảo): jiǎn
Thông số chữ Kén
- Unicode
- U+7E6D
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 120.13
Ý nghĩa
Cái kén tằm, tức là cái tổ của con tằm nó tụ nhả tơ ra để che mình nó. · Những mạng của các loài sâu bọ để bảo hộ mình nó cũng gọi là kiển. · Phồng da chân. Như trùng kiển [重繭] phồng mọng lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần