Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kế, kết, cát

Pinyin (tham khảo): ji4, jie2

Thông số chữ Kế, kết, cát

Unicode
U+9AFB
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
190

Ý nghĩa

Búi tóc. Nguyễn Du 阮攸 : Vân kế nga nga ủng thúy kiều [雲髻峨峨擁翠翹] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Búi tóc cao, cài trâm thúy. Cũng đọc là chữ kết. · Một âm là cát. Thần bếp, thần táo.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần