Kế, kết, cát
Pinyin (tham khảo): ji4, jie2
Thông số chữ Kế, kết, cát
- Unicode
- U+9AFB
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 190
Ý nghĩa
Búi tóc. Nguyễn Du 阮攸 : Vân kế nga nga ủng thúy kiều [雲髻峨峨擁翠翹] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Búi tóc cao, cài trâm thúy. Cũng đọc là chữ kết. · Một âm là cát. Thần bếp, thần táo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần