Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kế

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Kế

Unicode
U+7E7C
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
120.14

Ý nghĩa

Nối theo, nối dõi. Như kế vị [繼位], kế thừa [繼承]. · Tiếp sau, tiếp theo. Như kế nhi hữu sư mệnh [繼而有師命] (Mạnh Tử [孟子]) tiếp sau bèn có việc quân.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần