Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huyện

Pinyin (tham khảo): xuán

Thông số chữ Huyện

Unicode
U+7E23
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
120.10

Ý nghĩa

Treo, cùng nghĩa với chữ huyền [懸]. · Một âm là huyện. Huyện. Tần Thủy Hoàng [秦始皇] bỏ phép phong kiến [封建] mà chia nước ra từng quận từng huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra mấy huyện.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần