Huyện
Pinyin (tham khảo): xuán
Thông số chữ Huyện
- Unicode
- U+7E23
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 120.10
Ý nghĩa
Treo, cùng nghĩa với chữ huyền [懸]. · Một âm là huyện. Huyện. Tần Thủy Hoàng [秦始皇] bỏ phép phong kiến [封建] mà chia nước ra từng quận từng huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra mấy huyện.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần