Huyền
Pinyin (tham khảo): xian2
Thông số chữ Huyền
- Unicode
- U+7D43
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Dây đàn. · Xe tơ sống xát keo vào để làm dây đàn gọi là huyền. · Đời xưa ví vợ chồng như đàn sắt đàn cầm, cho nên vợ chết gọi là đoạn huyền [斷絃], lại lấy vợ nữa gọi là tục huyền [續絃]. · Có khi viết là huyền [弦].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần