Hươu
Thông số chữ Hươu
- Unicode
- U+3E6F
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 94.6
Ý nghĩa
Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): (same as 貅) a kind of animal like a tiger, a fabulous fierce beast -- thus -- fierce; valiant; heroic; brave
Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần