Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hồng

Pinyin (tham khảo): hóng

Thông số chữ Hồng

Unicode
U+7D05
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
120.3
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Hoả 火
Gợi ý giới tính
Nữ
Vị trí phù hợp
Cả đệm và tên
Độ phổ biến đặt tên
80/100

Ý nghĩa

Hồng () mang nghĩa Đỏ, hồng phúc. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Hồng thuộc hành Hoả 火.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • Ghi chú kỹ thuật: 紅 red = 9; 鴻 great/swan = 17
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Hồng có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →