Hồng
Pinyin (tham khảo): hóng
Thông số chữ Hồng
- Unicode
- U+7D05
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 120.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Hồng (紅) mang nghĩa Đỏ, hồng phúc. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Hồng thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 紅 red = 9; 鴻 great/swan = 17
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Hồng có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →