Hối
Pinyin (tham khảo): hui4, kui4
Thông số chữ Hối
- Unicode
- U+532F
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 22
Ý nghĩa
Quanh lại. Nước chảy quanh lại. · Rót vào, chỗ các dòng nước đều chảy vào. · Gửi, nhận tiền của xứ A gửi cho xứ B nhận lấy gọi là hối đoái [匯兌] tức là cách gửi ngân phiếu (mandat) vậy. Cái ngân phiếu để lĩnh tiền gọi là hối phiếu [匯票]. · Dị dạng của chữ [汇].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 22 - thường có ý nghĩa gần