Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoan

Pinyin (tham khảo): huan1

Thông số chữ Hoan

Unicode
U+8C9B
Số nét (Khang Hy)
25
Bộ thủ.nét thân
153

Ý nghĩa

Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan [猪貛], thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan [狗貛], lột da thuộc dùng làm đệm được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần