Hoàn
Pinyin (tham khảo): huan2
Thông số chữ Hoàn
- Unicode
- U+74B0
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 96
Ý nghĩa
Cái vòng ngọc. · Phàm cái gì hình vòng tròn đều gọi là hoàn. Như nhĩ hoàn [耳環] vòng tai (khoen tai), chỉ hoàn [指環]vòng ngón tay (cái nhẫn). · Vây quanh. Như quần sơn hoàn củng [群山環拱] dãy núi vây quanh. · Khắp. · Rộng lớn ngang nhau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần