Hoạch
Pinyin (tham khảo): hua4
Thông số chữ Hoạch
- Unicode
- U+7E63
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
* · Ngang trái. Như vĩ hoạch [緯繣] quai lệ, ngang trái. Khuất Nguyên [屈原]:Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên [紛總總其離合兮, 忽緯繣其難遷] (Li Tao [離騷]) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần