Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoạch

Pinyin (tham khảo): hua4

Thông số chữ Hoạch

Unicode
U+7E63
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

* · Ngang trái. Như vĩ hoạch [緯繣] quai lệ, ngang trái. Khuất Nguyên [屈原]:Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên [紛總總其離合兮, 忽緯繣其難遷] (Li Tao [離騷]) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần