Hô
Pinyin (tham khảo): hú
Thông số chữ Hô
- Unicode
- U+745A
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 96.9
Ý nghĩa
San hô [珊瑚] một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý. · Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế. Luận ngữ [論語] : Hồ liễn dã [瑚璉也] (Công Dã Tràng [公冶長]) Như cái hồ liễn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần