Hồ
Pinyin (tham khảo): hu2, yin1
Thông số chữ Hồ
- Unicode
- U+58FA
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 33
Ý nghĩa
Cái hồ, cũng như cái bầu, cái nậm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa [徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hàng năm không mất đồng tiền nào để mua. · Một thứ quả ăn, như quả bầu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 33 - thường có ý nghĩa gần