Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hi

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Hi

Unicode
U+7A00
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
115.7

Ý nghĩa

Thưa thớt. Như địa quảng nhân hi [地廣人稀] đất rộng người thưa. · Lỏng. Như hi chúc [稀粥] cháo loãng. · Ít, hiếm có. Đỗ Phủ [杜甫] : Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sinh thất thập cổ lai hi [酒債尋常行處有, 人生七十古來稀] (Khúc giang [曲江]) Nợ rượu tầm thường đâu chẳng có, Đời người bảy chục hiếm xưa nay.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần