Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hỉ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Hỉ

Unicode
U+77E3
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
111.2

Ý nghĩa

Vậy, lời nói dứt câu. · Dùng làm trợ từ, cũng như chữ tai [哉]. Như thậm hĩ ngô suy hĩ [甚矣,吾衰矣] (Luận ngữ [論語]) tệ quá, ta suy quá lắm rồi. · Dùng như chữ hồ [乎] để hỏi lại. Như tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ [則將焉用彼相矣] (Luận ngữ [論語]) thì sẽ dùng họ giúp làm gì ư ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 111 - thường có ý nghĩa gần