Hỉ
Pinyin (tham khảo): yǐ
Thông số chữ Hỉ
- Unicode
- U+77E3
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 111.2
Ý nghĩa
Vậy, lời nói dứt câu. · Dùng làm trợ từ, cũng như chữ tai [哉]. Như thậm hĩ ngô suy hĩ [甚矣,吾衰矣] (Luận ngữ [論語]) tệ quá, ta suy quá lắm rồi. · Dùng như chữ hồ [乎] để hỏi lại. Như tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ [則將焉用彼相矣] (Luận ngữ [論語]) thì sẽ dùng họ giúp làm gì ư ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 111 - thường có ý nghĩa gần