Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hi

Pinyin (tham khảo): suo1, xi1

Thông số chữ Hi

Unicode
U+72A7
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
93

Ý nghĩa

Con muông thuần sắc dùng để cúng tế gọi là hi. · Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để làm cho đạt một sự gì là hi sinh [犧牲].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 93 - thường có ý nghĩa gần