Hệ
Pinyin (tham khảo): ji4, xi4
Thông số chữ Hệ
- Unicode
- U+7E6B
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Trói buộc. Như bị hệ [被繫] bị bắt giam. · Hệ niệm [繫念] nhớ nghĩ luôn. · Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ [關繫], để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ. Như Dịch Kinh [易經] có Hệ từ [繫詞] nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy. · Treo. Luận ngữ [論語] : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực ? [吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食] ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư ? (ý nói có tài mà không được dùng). · Dị dạng của chữ [系].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần