Hấn
Pinyin (tham khảo): li2, shai1, shi1, xin4
Thông số chữ Hấn
- Unicode
- U+91C1
- Số nét (Khang Hy)
- 25
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Lấy máu muôn sinh bôi vào đồ thờ như chuông trống, v.v. · Lấy phấn sáp thơm xoa vào mình mẩy. · Hia, khe, kẽ. Như vô hấn khả thừa [無釁可乘] không có hia (khe, kẽ) gì có thể thừa cơ vào được. · Động. · Dị dạng của chữ 衅
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần