Hàm
Pinyin (tham khảo): han1, han4
Thông số chữ Hàm
- Unicode
- U+9163
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 164
Ý nghĩa
Vui chén, uống rượu vui thích. Đặng Dung [鄧容] : Vô cùng thiên địa nhập hàm ca [無窮天地入酣歌] Đất trời mênh mông thu lại là một cuộc say hát. Phan Kế Bính dịch : Trời đất vô cùng một cuộc say. · Vui mãi, miệt mài. Như hàm thụy [酣睡] ngủ say, hàm chiến [酣戰] đánh ham.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần