Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hải

Pinyin (tham khảo): hai3

Thông số chữ Hải

Unicode
U+91A2
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
164

Ý nghĩa

Thịt ướp, mắm thịt. · Phàm người hay vật đã bị xẻ cắt ra đều gọi là hải. · Băm thịt tội nhân (một hình phạt thời xưa ở Trung Quốc).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần