Gịt
Pinyin (tham khảo): yì
Thông số chữ Gịt
- Unicode
- U+7E79
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 120.13
Ý nghĩa
Gỡ mối tơ, tìm cho hết manh mối cũng gọi là dịch. Như diễn dịch [演繹] suy diễn sự lý cho cùng lẽ. · Liền. Như lạc dịch bất tuyệt [絡繹不絕] liền nối không dứt. Tình sử [情史] : Lạc dịch đề lai dã đoạn trường [絡繹啼來也斷腸] Đứt nối kêu thương luống xót xa. · Bày dãi. · Tế dịch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần