Giảo
Pinyin (tham khảo): jiǎo
Thông số chữ Giảo
- Unicode
- U+7D5E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 120.6
Ý nghĩa
Vắt, thắt chặt. Như giảo thủ cân [絞毛巾] vắt khăn tay. · Hình giảo, hình thắt cổ cho chết gọi là giảo. Như xử giảo [處絞] xử thắt cổ chết. · Sỗ sàng. · Một âm là hào. Mùi xanh vàng. · Cái đai liệm xác
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần