Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giảo

Pinyin (tham khảo): jiǎo

Thông số chữ Giảo

Unicode
U+72E1
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
94.6

Ý nghĩa

Xỏ lá, giảo quyệt, giảo hoạt. Như giảo trá [狡詐] giả dối. · Đẹp, người đẹp mà không có tài đức gọi là giảo. Như giảo phụ [狡婦]. · Ngông cuồng, ngang trái.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần