Ghê
Pinyin (tham khảo): jī
Thông số chữ Ghê
- Unicode
- U+7A3D
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 115.10
Ý nghĩa
Xét. Như kê cổ [稽古] xét các sự tích xưa. Lời nói không có căn cứ gọi là vô kê chi ngôn [無稽之言]. · Cãi cọ. Như phản thần tuơng kê [反脣相稽] trở môi cãi lại, không chịu lời dạy bảo. · Hoạt kê [滑稽] nói khôi hài. · Lưu lại, ngăn cản lại. Như bất cảm kê lưu [不敢稽留] không dám trì hoãn. · Đến. · Một âm là khể. Khể thủ [稽首] lạy rập đầu xuống đất. Tô Tuân [蘇洵] : Giai tái bái khể thủ viết Nhiên [皆再拜稽首曰然] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Đều tái bái rập đầu thưa Vâng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần
- Chõng種Giống thóc. · Giống
- Khoa科Khoa cử
- Trình程Khuôn phép. Như chương trình [章程]
- Tích積Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. · Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. · Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. · Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. · Một âm là tí. Chất đống
- Xưng称Giản thể của chữ [稱].
- Xưng稱Cân nhắc. · Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. · Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. · Một âm là xứng. Cái cân. · Xứng đáng. · Vừa phải. · Vay. · Dị dạng của chữ 称