Ê
Pinyin (tham khảo): yi1, zao3
Thông số chữ Ê
- Unicode
- U+7E44
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Ấy, dùng làm tiếng trợ ngữ. Như nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô [爾有母遺,繄我獨無] (Tả truyện [左傳]) ngươi có mẹ còn, ấy ta một không. · Một âm là ế. Tiếng than thở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần