Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dũ, dữu

Pinyin (tham khảo): ya4, you3

Thông số chữ Dũ, dữu

Unicode
U+7256
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
91

Ý nghĩa

Cửa sổ, khoét giữa vách hay tường xung quanh có khuôn, trong có chấn song đóng chéo thành hình mũi trám gọi là dũ. Tô Triệt [蘇轍] : Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái [將蓬戶甕牖, 無所不快] (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí [黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái. · Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ. Thi Kinh [詩經] : Thiên chi dũ dân [天之牖民] Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng. $ Cũng đọc là chữ dữu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 91 - thường có ý nghĩa gần