Bản
Pinyin (tham khảo): bǎn
Thông số chữ Bản
- Unicode
- U+7248
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 91.4
Ý nghĩa
Ván, cùng nghĩa với chữ bản [板]. Như thiền bản [禪版] một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng. · Bản trúc [版築] đắp tường. · Thủ bản [手版] bản khai lý lịch trình với quan trên. · Bản đồ [版圖] bản đồ kê khai số dân và đất đai. · Sổ sách. · Cái hốt. · Tám thước gọi là một bản.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 91 - thường có ý nghĩa gần