Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Bản

Pinyin (tham khảo): bǎn

Thông số chữ Bản

Unicode
U+7248
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
91.4

Ý nghĩa

Ván, cùng nghĩa với chữ bản [板]. Như thiền bản [禪版] một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng. · Bản trúc [版築] đắp tường. · Thủ bản [手版] bản khai lý lịch trình với quan trên. · Bản đồ [版圖] bản đồ kê khai số dân và đất đai. · Sổ sách. · Cái hốt. · Tám thước gọi là một bản.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 91 - thường có ý nghĩa gần